Dịch

ocio

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈoθjo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thời gian giải trídanh từleisure
  2. Sự giải trí, hoạt động giải trídanh từrecreation
  3. Thời gian rỗi, lúc nhàn rỗidanh từspare time
  4. Sự giải khuây, sự tiêu khiểndanh từdiversion

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ocioDạng gốc (base form)
  2. ociosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

actividad de ocioHoạt động giải trí
ocio al aire libreGiải trí ngoài trời
ocio culturalGiải trí văn hóa
ocio familiarGiải trí gia đình
ocio gratuitoGiải trí miễn phí
tiempo de ocioThời gian rảnh rỗi
tiempo ociodanh từThời gian rảnh rỗi

Ví dụ

  • .Anh ấy đọc sách trong những lúc rỗi.
  • .Buổi trưa là thời gian rỗi ở mọi quốc gia phía nam.
  • .Cần giành lại thời gian rỗi.

AI