ocio
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈoθjo/nguồn
Nghĩa chính
- Thời gian giải trídanh từleisure
- Sự giải trí, hoạt động giải trídanh từrecreation
- Thời gian rỗi, lúc nhàn rỗidanh từspare time
- Sự giải khuây, sự tiêu khiểndanh từdiversion
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ocioDạng gốc (base form)
- ociosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| actividad de ocio | Hoạt động giải trí | |
| ocio al aire libre | Giải trí ngoài trời | |
| ocio cultural | Giải trí văn hóa | |
| ocio familiar | Giải trí gia đình | |
| ocio gratuito | Giải trí miễn phí | |
| tiempo de ocio | Thời gian rảnh rỗi | |
| tiempo ociodanh từ | danh từ | Thời gian rảnh rỗi |
Ví dụ
- .Anh ấy đọc sách trong những lúc rỗi.
- .Buổi trưa là thời gian rỗi ở mọi quốc gia phía nam.
- .Cần giành lại thời gian rỗi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc ocioNgôn ngữ khác
Tiếng Trung