Dịch

distracción

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/distɾaɡˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự giải khuây, trò giải trí, sự xao nhãngdanh từdistraction, diversion, amusement

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. distracciónDạng gốc (base form)
  2. distraccionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

causar distracciónChưa có nghĩa
distracción mentalChưa có nghĩa
distracción visualChưa có nghĩa
evitar la distracciónChưa có nghĩa
una gran distracciónChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự giải khuây

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Hãy có kế hoạch để vượt qua các sự xao lạc.
  • .Rạp chiếu phim là một sự xao lạc lớn.
  • .Sự xao lạc duy nhất của tôi là trò chơi cờ Go.

AI