Dịch

distraction

B2TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự sao lãngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that distracts.
  2. Sự mất tập trung, sự phân tâmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of being distracted.
  3. Sự bối rối, sự quẫn trí, sự xáo trộndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Perturbation; disorder; disturbance; confusion.
  4. Sự điên loạn, sự quẫn trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mental disarray; a deranged state of mind; insanity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. distractionDạng gốc (base form)
  2. distractionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • distraction from sthsự xao nhãng khỏi cái gìThe TV provided a distraction from his work.Chiếc TV giúp anh ấy xao nhãng khỏi công việc.

Cụm từ (phrase)

avoid distractionTránh sự xao nhãng
cause distractionGây mất tập trung
constant distractionSự phiền nhiễu liên tục
create a distractionGây sự phân tâm
drive someone to distractionKhiến ai phát điên
welcome distractionSự giải tỏa dễ chịu
to distractioncụm giới từỞ mức độ quá mức hoặc không hợp lý
drive to distractionđộng từLàm phiền (ai đó) đến mức họ không thể tập trung

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự kéo giãn khớp
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự kéo giãn khớp, sự kéo táchTraction so exerted as to separate surfaces normally opposed.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạidistraction
  2. từ tiếng Latinhdistractio

Ví dụ

  • .Chúng ta phải giảm bớt sự mất tập trung trong lớp nếu muốn học sinh đạt kết quả tốt.
  • […] , , , , , , .[...] nếu người đó nói những lời thề bằng một thứ tiếng xa lạ, tưởng rằng chúng mang nghĩa khác, hoặc nếu người đó nói trong khi ngủ, mê sảng, hay quẫn trí, thì đó không phải lời thề, và do đó không có tính ràng buộc.
  • .Chúng ta cần đánh lạc hướng.

AI