Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
distractee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một người đã trở nên mất tập trung
danh từ
Someone who has become distracted.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
distractee
Dạng gốc
(base form)
distractee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
distract
+
-ee
AI
1
Một người đã trở nên mất tập trung
1
Một người đã trở nên mất tập trung
1
Một người đã trở nên mất tập trung