Dịch

distract

B2TOEICđộng từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Làm rối tríđộng từngoại động từ (transitive)To divert the attention of.
  2. Phân tán, đánh lạc hướngđộng từngoại động từ (transitive)To divert (attention).
  3. Làm phát điên, làm mất tríđộng từngoại động từ (transitive)To make crazy or insane; to drive to distraction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. distractNguyên thể (infinitive)
  2. distractsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. distractedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. distractingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • distract sb/sth (from sth)làm ai/cái gì xao nhãng (khỏi cái gì)

Cụm từ (phrase)

distract attentionĐánh lạc hướng chú ý
distract someone fromLàm ai đó phân tâm khỏi

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Bị phân tách
  1. không so sánh (not comparable)Bị phân tách, bị xé rờiDrawn asunder; separated.

Ví dụ

  • .Đám đông bị phân tâm bởi chiếc trực thăng lượn trên sân vận động khi bàn thắng duy nhất của trận đấu được ghi.
  • [...] , .Kinh Talmud ghi lại rằng không có cây đàn đại phong cầm nước nào tại Đền thờ, bởi vì âm thanh ngọt ngào và vang dội của nó có thể làm phân tán sự chú ý khỏi các nhạc cụ truyền thống.
  • .Anh ấy đã cố làm cô ấy phân tâm.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhdistractus

Ngôn ngữ khác

AI