Dịch

sidetrack

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đường ray thứ hai, có chiều dài tương đối ngắn, ngay cạnh đường ray, nối với đường chính bằng các công tắc ở một hoặc cả hai đầu, được sử dụng để dỡ hàng hóa hoặc để cho phép hai đoàn tàu trên cùng một đường gặp nhau (hướng ngược nhau) hoặc đi qua (cùng hướng); một mặt đường sắtdanh từA second, relatively short length of track just to the side of a railroad track, joined to the main track by switches at one or both ends, used either for unloading freight, or to allow two trains on a same track to meet (opposite directions) or pass (same direction); a railroad siding.
  2. Các đường ray phụ, được phân biệt với đường bên, chạy liền kề với đường chínhdanh từAny auxiliary railroad track, as differentiated from a siding, that runs adjacent to the main track.
  3. Đường hầm nhỏ hơn hoặc giếng được khoan làm phụ trợ cho đường hầm hoặc giếng chínhdanh từA smaller tunnel or well drilled as an auxiliary off a main tunnel or well.
  4. Chuyển hướng (đầu máy hoặc xe lửa) sang đường ray ít được sử dụng hơn để cho các đoàn tàu khác đi quađộng từTo divert (a locomotive or train) on to a lesser used track in order to allow other trains to pass.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sidetrackNguyên thể (infinitive)
  2. sidetracksSố nhiều (plural)
  3. sidetrackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sidetrackingPhân từ I (present participle)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Luồng suy nghĩ
  1. Luồng suy nghĩ, vấn đề, chủ đề hoặc hoạt động thay thế, là sự sai lệch hoặc xao lãng khỏi chủ đề hiện tại hoặc hoạt động trọng tâm, và tầm quan trọng hoặc hiệu quả là thứ yếu hoặc cấp dướiAn alternate train of thought, issue, topic, or activity, that is a deviation or distraction from the topic at hand or central activity, and secondary or subordinate in importance or effectiveness.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ", . Bolsover's ."
  • .
  • .

AI