Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- thời gian rảnhdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)free time when you are not working or studying.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- leisureDạng gốc (base form)
- leisuresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| at leisurecụm giới từ | cụm giới từ | Rảnh rỗi |
| leisure activities | Hoạt động giải trí | |
| leisure pursuits | Hoạt động giải trí | |
| leisure timedanh từ | danh từ | Thời gian rảnh rỗi |
| leisure suitdanh từ | danh từ | Bộ đồ thường ngày bao gồm một chiếc áo khoác giống như áo sơ mi và quần tây phù hợp, thường gắn liền với thời trang và mốt nhất thời chịu ảnh hưởng của Mỹ những năm 1970 |
| gentleman of leisuredanh từ | danh từ | Quý ông có phương tiện độc lập và do đó không cần việc làm; một người đàn ông được tự do khỏi nhiệm vụ và trách nhiệm; một tài tử |
| leisure classdanh từ | danh từ | Tầng lớp xã hội gồm những người đủ giàu để không phải làm việc |
| leisure centredanh từ | danh từ | Tòa nhà hoặc địa điểm mở cửa cho công chúng tham gia các hoạt động thể dục, thể thao và/hoặc giải trí khác |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Thời gian rỗi
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Freedom provided by the cessation of activities.
Xuất hiện ở từ khác
- missiontrái nghĩahoạt động giải trí, không mang tính nhiệm vụ.
Họ từ (word family)
cùng gốc leisureNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạileyser
- từ tiếng Anglo-Normanleisir
- từ tiếng Pháp cổloisir“to enjoy oneself”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; .Đây là lý do tại sao nghệ thuật toán học được thành lập ở Ai Cập; vì ở đó tầng lớp tư tế được phép nghỉ ngơi.
- , .Anh ấy thở dài, và không còn thời gian để nói thêm điều gì nữa.
- .Anh ấy đã bận rộn với công việc và không có thời gian rảnh rỗi.