Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
leisureliness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự rỗi rãi, sự rảnh rang; sự thong dong
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The property of being leisurely.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
leisureliness
leisurel
y
Thong thả, ung dung, nhàn nhã
tính từ, trạng từ
leisure
Thời gian rảnh
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
leisurely
+
-ness
Ví dụ
There
is
always
an
atmosphere
of
leisureliness
in
this
place
.
A
boy
like
Rick
will
take
three
or
four
hours
to
work
out
,
and
spend
most
of
the
time
just
yakking
about
show
biz
,
about
sport
cars
,
about
football
and
boxing
[…]
AI
1
Sự rỗi rãi
1
Sự rỗi rãi
1
Sự rỗi rãi