Dịch

leisurely

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
UK/ˈlɛʒɜli/US/ˈliʒɚli/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thong thả, ung dung, nhàn nhãtính từCharacterized by leisure; taking plenty of time; unhurried.
  2. Nhàn nhã; thong thả, thong dong, ung dungtrạng từIn a leisurely manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leisurelyDạng gốc (base form)
  2. more leisurelySo sánh hơn (comparative)
  3. leisurelierSo sánh hơn (comparative)
  4. most leisurelySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

leisurely breakfastBữa sáng thong thả
leisurely lunchBữa trưa nhàn nhã
leisurely mannerThái độ thong thả
leisurely paceNhịp độ thong thả
leisurely strollChuyến đi dạo thong thả
leisurely walkChuyến đi bộ thong thả

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thong thả

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

leisure-ly

trạng từ

leisurely-ly

Ví dụ

  • Anh ấy làm việc một cách thong thả.
  • , golf-course.Đường Sunset Crescent uốn lượn thong thả về phía bắc từ Đại lộ Sunset, vượt xa sân golf của Câu lạc bộ Bel-Air.
  • .Felix đang thong thả đi ngang qua.

AI