Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
leisureless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có thời gian rảnh rỗi; thường xuyên bận rộn hoặc lao động
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without leisure; perpetually busy or labouring.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
leisureless
leisureless
ness
Sự vắng mặt của giải trí
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
leisure
+
-less
Ví dụ
In
these
days
of
multitudinous
scripts
and
leisureless
producers
,
many
a
play
probably
fails
of
a
hearing
because
of
a
disorderly
or
confusing
appearance
.
AI
1
Không có thời gian rảnh rỗi
1
Không có thời gian rảnh rỗi
1
Không có thời gian rảnh rỗi