Dịch

recreationism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khái niệm cho rằng thế giới có thể được hình thành như được tạo ra mới ở mọi thời điểmdanh từkhông đếm được (uncountable)The concept that the world may be conceived as being created anew at every instant in time.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI