Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
amusee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người thích thú; chủ đề vui chơi
danh từ
One who is amused; the subject of amusement.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
amusee
Dạng gốc
(base form)
amusee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
amuse
+
-ee
AI
1
Người thích thú
1
Người thích thú
1
Người thích thú