Nghĩa chính
- Dụ dỗđộng từngoại động từ (transitive)To deceive or delude (using guile).
- Mê hoặcđộng từngoại động từ (transitive)To charm, delight or captivate.
- Làm cho (thời gian) dường như trôi qua nhanh chóng, bằng cách tiêu khiển dễ chịuđộng từngoại động từ (transitive)To cause (time) to seem to pass quickly, by way of pleasant diversion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc beguileVí dụ
- [] đánh lừa ai để lấy cái gì
- họ nghe nhạc cho khuây cái buổi tối buồn tẻ
- lừa ai làm gì