Dịch

beguile

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Dụ dỗđộng từngoại động từ (transitive)To deceive or delude (using guile).
  2. Mê hoặcđộng từngoại động từ (transitive)To charm, delight or captivate.
  3. Làm cho (thời gian) dường như trôi qua nhanh chóng, bằng cách tiêu khiển dễ chịuđộng từngoại động từ (transitive)To cause (time) to seem to pass quickly, by way of pleasant diversion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beguileNguyên thể (infinitive)
  2. beguilesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. beguiledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. beguilingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

be-guile

  1. từ tiếng Anh trung đạibegilen

Cùng gốc (doublet)bewile

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • [] đánh lừa ai để lấy cái gì
  • họ nghe nhạc cho khuây cái buổi tối buồn tẻ
  • lừa ai làm gì

AI