Dịch

bewile

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Lừa dối; lừa đảođộng từngoại động từ (transitive)To delude; deceive; beguile.

Nguồn gốc (etymology)

be-wile

  1. từ tiếng Anh trung đạibiwilen
  2. từ tiếng Anh cổ*bewīlian

Cùng gốc (doublet)beguile

Ví dụ

  • , .
  • , love's , love's . , .

AI