Dịch

wile

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Mưu mẹo, mưu chướcdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A trick or stratagem practiced for ensnaring or deception; a sly, insidious artifice
  2. Lừa, dụ, dụ dỗđộng từngoại động từ (transitive)To entice or lure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wileNguyên thể (infinitive)
  2. wilesSố nhiều (plural)
  3. wiledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wilingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwile
  2. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiewile“guile”
  3. từ tiếng Anh cổwīl“wile, trick”

Cùng gốc (doublet)guile

Ví dụ

  • .Cô ấy bị quyến rũ bởi những mưu mẹo của anh ta.
  • , , .Anh ta có vẻ ngoài ưa nhìn, ăn mặc bảnh bao, và cái lưỡi dẻo đến mức có thể dụ chim xuống khỏi cành cây.
  • dụ vào

AI