Nghĩa chính
- Sự hấp dẫn; sự lôi cuốn, lôi cuốndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Attractiveness; appeal, charisma.
- Sự dụ dỗ, xúi giục hoặc mồi nhửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An enticement, inducement or bait.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- allurementDạng gốc (base form)
- allurementsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- . , , .