Dịch

guile

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sự khôn khéo, sự mưu mẹodanh từkhông đếm được (uncountable)Astuteness often marked by a certain sense of cunning or artful deception.
  2. Sự xảo quyệt, sự lừa lọcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Deceptiveness, deceit, fraud, duplicity, dishonesty.
  3. Lừa gạt, đánh lừađộng từTo deceive, beguile, bewile.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guileNguyên thể (infinitive)
  2. guilesSố nhiều (plural)
  3. guiledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. guilingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigile
  2. từ tiếng Anglo-Normangile
  3. từ tiếng Pháp cổguile“deception”

Cùng gốc (doublet)wile

Ví dụ

  • Ramires team-mates Terry's .Đó là kết quả có được nhờ một khoảnh khắc mưu mẹo của Ramires nhưng phần lớn là nhờ sự can trường của cầu thủ Brazil và các đồng đội sau khi Terry bị đuổi khỏi sân một cách vô ích tám phút trước giờ nghỉ vì húc đầu vào lưng Alexis Sanchez khi bóng không ở gần.
  • , , , !Chúa Giê-su thấy Na-tha-na-ên đến cùng mình, và phán về người ấy rằng: Kìa, một người Israel thực thụ, trong lòng không chút xảo quyệt!
  • , Ai không mưu mẹo, kẻ đó sẽ bị lừa sớm nhất

AI