Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
outwile
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Vượt qua trong mưu trí hoặc xảo quyệt
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To surpass in wile or cunning.
Nguồn gốc
(etymology)
out-
+
wile
AI
1
Vượt qua trong mưu trí hoặc xảo quyệt
1
Vượt qua trong mưu trí hoặc xảo quyệt
1
Vượt qua trong mưu trí hoặc xảo quyệt