Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Ấp ủđộng từngoại động từ (transitive)To amuse (someone); to engage the attention of agreeably.
- Đón khách, mời tới nhàđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To have someone over at one's home, or some other venue, for a party or visit.
- Xem xét, cân nhắcđộng từngoại động từ (transitive)To receive and take into consideration; to have a thought in mind.
- Trả lời cuộc gọi, hỗ trợđộng từTo help; to assist; to answer a phone call.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- entertainNguyên thể (infinitive)
- entertainsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- entertainedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- entertainingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- entertain sb/yourselfgiải trí cho ai/tự giải tríAfterwards live bands will entertain the crowd.Sau đó, các ban nhạc sẽ biểu diễn giải trí cho đám đông.
- entertain sb/yourself with sthgiải trí cho ai/tự giải trí bằng cái gìHe entertained us for hours with his stories and jokes.Anh ấy đã giải trí cho chúng tôi suốt nhiều giờ bằng những câu chuyện và lời nói đùa.
- entertain sbchiêu đãi aiBarbecues are a favourite way of entertaining friends.Tiệc nướng là cách yêu thích để chiêu đãi bạn bè.
- entertain sb to sthchiêu đãi ai ăn/uống cái gìThey entertained us to lunch in their new house.Họ đã chiêu đãi chúng tôi bữa trưa tại ngôi nhà mới.
- entertain sthnuôi dưỡng, xem xét cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| entertain a guest | Tiếp khách | |
| entertain a request | Xem xét yêu cầu | |
| entertain an idea | Nuôi dưỡng ý tưởng | |
| entertain the audience | Giải trí khán giả | |
| entertain a suspicion | Có sự nghi ngờ | |
| entertain a thought | Nuôi một ý nghĩ | |
| entertain guests | Tiếp đãi khách | |
| entertain an angel mawarescụm từ | cụm từ | Tiếp đãi một nhân vật quan trọng mà không biết |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 2
Giữ lại
- Giữ lại, bảo trợ, chứa chấpTo take or keep in one's service; to maintain; to support; to harbour; to keep.
Họ từ (word family)
cùng gốc entertainNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạientertenen
- từ tiếng Pháp trung đạientretenir
- từ tiếng Pháp cổentretenir
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Diễn giả truyền cảm hứng không chỉ hướng dẫn mà còn làm cho khán giả thấy thú vị.
- .Họ rất thích tiếp đãi khách.
- .Tôi không định bàn luận về một chủ đề rộng lớn như triết học của Locke ở đây.
Xuất hiện ở từ khác
- treatedđồng nghĩachỉ nghĩa đãi ai đó ăn uống hoặc giải trí.