Dịch

entertain

B1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˌɛntəˈteɪn/US/ˌɛntɚˈteɪn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Ấp ủđộng từngoại động từ (transitive)To amuse (someone); to engage the attention of agreeably.
  2. Đón khách, mời tới nhàđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To have someone over at one's home, or some other venue, for a party or visit.
  3. Xem xét, cân nhắcđộng từngoại động từ (transitive)To receive and take into consideration; to have a thought in mind.
  4. Trả lời cuộc gọi, hỗ trợđộng từTo help; to assist; to answer a phone call.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. entertainNguyên thể (infinitive)
  2. entertainsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. entertainedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. entertainingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • entertain sb/yourselfgiải trí cho ai/tự giải tríAfterwards live bands will entertain the crowd.Sau đó, các ban nhạc sẽ biểu diễn giải trí cho đám đông.
  • entertain sb/yourself with sthgiải trí cho ai/tự giải trí bằng cái gìHe entertained us for hours with his stories and jokes.Anh ấy đã giải trí cho chúng tôi suốt nhiều giờ bằng những câu chuyện và lời nói đùa.
  • entertain sbchiêu đãi aiBarbecues are a favourite way of entertaining friends.Tiệc nướng là cách yêu thích để chiêu đãi bạn bè.
  • entertain sb to sthchiêu đãi ai ăn/uống cái gìThey entertained us to lunch in their new house.Họ đã chiêu đãi chúng tôi bữa trưa tại ngôi nhà mới.
  • entertain sthnuôi dưỡng, xem xét cái gì

Cụm từ (phrase)

entertain a guestTiếp khách
entertain a requestXem xét yêu cầu
entertain an ideaNuôi dưỡng ý tưởng
entertain the audienceGiải trí khán giả
entertain a suspicionCó sự nghi ngờ
entertain a thoughtNuôi một ý nghĩ
entertain guestsTiếp đãi khách
entertain an angel mawarescụm từTiếp đãi một nhân vật quan trọng mà không biết

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 2
Giữ lại
  1. Giữ lại, bảo trợ, chứa chấpTo take or keep in one's service; to maintain; to support; to harbour; to keep.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạientertenen
  2. từ tiếng Pháp trung đạientretenir
  3. từ tiếng Pháp cổentretenir

Ví dụ

  • .Diễn giả truyền cảm hứng không chỉ hướng dẫn mà còn làm cho khán giả thấy thú vị.
  • .Họ rất thích tiếp đãi khách.
  • .Tôi không định bàn luận về một chủ đề rộng lớn như triết học của Locke ở đây.

AI