Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Sự giải trí, trò giải trí, hình thức giải trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An activity designed to give pleasure, enjoyment, diversion, amusement, or relaxation to an audience, no matter whether the audience participates passively as in watching opera or a movie, or actively as in games.
- Chương trình biểu diễn, buổi biểu diễn văn nghệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A show put on for the enjoyment or amusement of others.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- entertainmentDạng gốc (base form)
- entertainmentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| entertainment industry | Ngành công nghiệp giải trí | |
| entertainment options | Các lựa chọn giải trí | |
| entertainment tax | Thuế đánh vào các buổi biểu diễn văn nghệ | |
| entertainment valuedanh từ | danh từ | Giá trị giải trí |
| entertainment venue | Địa điểm giải trí | |
| light entertainmentdanh từ | danh từ | Chương trình phát thanh và truyền hình bao gồm hài kịch, chương trình tạp kỹ, chương trình trò chơi, chương trình đố vui, v.v |
| entertainment centredanh từ | danh từ | Cách viết tiêu chuẩn của Vương quốc Anh và Canada về trung tâm giải trí |
| entertainment centerdanh từ | danh từ | Món đồ nội thất được thiết kế để chứa và sắp xếp các thiết bị điện tử tiêu dùng như tivi, hệ thống âm thanh và máy chơi game video |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Sự chu cấp
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự chu cấp, sự nuôi dưỡng, sự bảo dưỡngMaintenance or support.
Họ từ (word family)
cùng gốc entertainment- entertainẤp ủđộng từ, danh từ
- entertainerNgười làm trò tiêu khiểndanh từ
- entertrainmentĐào tạo được thiết kế để mang lại sự giải trí cho người được đào tạodanh từ
- entertoymentHiện tượng giải trí phổ biến (đặc biệt là giải trí dành cho trẻ em) có liên quan đến việc tiếp thị đại chúng các sản phẩm và đồ chơi gắn liềndanh từ
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , non-active .Những kẻ phạm tội nói chung là loại người thích phiêu lưu, ít sử dụng việc đọc sách và các hoạt động giải trí không tích cực khác.
- , .Phim này giải trí gia đình tốt.
- ' adversary's .