Dịch

entertainer

B1danh từ (noun)
UK/ˌɛntəˈteɪnə/US/ˌɛntɚˈteɪnɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người làm trò tiêu khiểndanh từA person who entertains others, esp. as a profession, as a singer, actor, presenter, dancer, musician, magician, comedian, etc.
  2. Nghệ sĩ biểu diễn, người làm giải trídanh từSomeone who puts on a show for the entertainment or enjoyment of others.
  3. Người tiếp khách, người đãi tiệcdanh từOne who accommodates guests.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. entertainerDạng gốc (base form)
  2. entertainersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

born entertainerNghệ sĩ bẩm sinh
children's entertainerNgười diễn trò cho trẻ em
circus entertainerNghệ sĩ xiếc
popular entertainerNghệ sĩ được mến mộ
street entertainerNghệ sĩ đường phố

Ví dụ

  • . I’d .Tôi hoàn toàn không phải là người khéo tiếp khách. Tôi không có đế lót ly hay ly uống rượu, và thà dành tối thứ Bảy tìm cách tận dụng men chua thừa còn hơn là đóng vai chủ nhà đãi tiệc.
  • ?Bạn có phải là người làm giải trí không?
  • , ?Bạn cũng là nghệ sĩ giải trí à?

AI