Dịch

diverting

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giải trí, tiêu khiển; hay, vui, thú vịtính từAmusing, distracting.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giải trí

Ví dụ

  • ?Bạn có thể giải quyết việc này ngay bây giờ thay vì liên tục chuyển hướng sự chú ý khỏi nó không?
  • , .Báo cáo của Oxfam cho biết thương mại vũ khí toàn cầu là con dao hai lưỡi, nó vừa có thể thúc đẩy và làm trầm trọng thêm xung đột vũ trang vừa đồng thời làm chuyển hướng nguồn lực khỏi công tác giảm nghèo.
  • .Một đối thủ có quy mô hạn chế thường có thể khá thú vị.

AI