Dịch

jokes

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Rất hay, tuyệt vời, đỉnhtính từReally good.
  2. Buồn cười, hài hướctính từfunny or entertaining.
  3. Số nhiều của jokedanh từplural of joke
  4. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của jokeđộng từthird-person singular simple present indicative of joke

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jokesDạng gốc (base form)
  2. more jokesSo sánh hơn (comparative)
  3. most jokesSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

all jokes asidetrạng từĐồng nghĩa với all kidding aside
the jokes write themselvescụm từTình huống rất dễ gây ra trò đùa hoặc sự hài hước của một tình huống là điều hiển nhiên
play jokes on someoneBày trò đùa để trêu ai

Ví dụ

  • “, . . .”“Thôi kệ mẹ đi. Tao có bao cao su rồi. Sẽ ổn áp lắm đấy.”
  • , !Trời ơi, video đó buồn cười dã man!
  • .Tôi không thể nhịn cười mỗi khi anh ấy đùa.

AI