Nghĩa chính
- Rất hay, tuyệt vời, đỉnhtính từReally good.
- Buồn cười, hài hướctính từfunny or entertaining.
- Số nhiều của jokedanh từplural of joke
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của jokeđộng từthird-person singular simple present indicative of joke
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jokesDạng gốc (base form)
- more jokesSo sánh hơn (comparative)
- most jokesSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| all jokes asidetrạng từ | trạng từ | Đồng nghĩa với all kidding aside |
| the jokes write themselvescụm từ | cụm từ | Tình huống rất dễ gây ra trò đùa hoặc sự hài hước của một tình huống là điều hiển nhiên |
| play jokes on someone | Bày trò đùa để trêu ai |
Họ từ (word family)
cùng gốc jokesVí dụ
- “, . . .”“Thôi kệ mẹ đi. Tao có bao cao su rồi. Sẽ ổn áp lắm đấy.”
- , !Trời ơi, video đó buồn cười dã man!
- .Tôi không thể nhịn cười mỗi khi anh ấy đùa.