Nghĩa chính
- Làm cho tiếng cười ngừng lại hoặc chấm dứtđộng từngoại động từ (transitive)To cause to cease or desist by laughter.
- Khiến phải bỏ cuộc vì bị chế nhạođộng từngoại động từ (transitive)To cause to be given up on account of ridicule.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- laugh downNguyên thể (infinitive)
- laughs downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- laughed downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- laughing downPhân từ I (present participle)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa