Dịch

chuckle

B1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cười một mìnhdanh từA quiet laugh.
  2. Cười khúc khíchđộng từTo laugh quietly or inwardly.
  3. Vừa cười vừa nói, cười khúc khích nóiđộng từngoại động từ (transitive)To communicate through chuckling.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chuckleNguyên thể (infinitive)
  2. chucklesSố nhiều (plural)
  3. chuckledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chucklingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • chuckle of sthtiếng cười thầm vì điều gìShe gave a chuckle of delight.Cô ấy khẽ cười thầm vì thích thú.
  • chuckle at sthtiếng cười thầm về cái gìWe had a good chuckle at that idea.Chúng tôi đã được một phen cười thầm về ý tưởng đó.
  • chuckle (at/about sth)cười thầm (về cái gì)

Cụm từ (phrase)

chuckle to oneselfCười thầm một mình
chuckle with delightCười khúc khích vì thích thú
give a chuckleBật cười khúc khích
low chuckleTiếng cười trầm
quiet chuckleTiếng cười khẽ
soft chuckleTiếng cười êm

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 1
Cục tác
  1. nội động từ (intransitive)Cục tác, kêu cục tácTo make the sound of a chicken; to cluck.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cưng nựng

Nguồn gốc (etymology)

chuck“laugh”-le

Ví dụ

  • .Cô ấy vừa cười khúc khích vừa đồng ý với lời đề nghị của tôi khi bước vào xe.
  • , ' Nếu lũ chim đó ở gần đây, thì đây là thứ sẽ gọi gom chúng lại.
  • khoái trá trước sự thất bại của ai

AI