Dịch

titter

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈtɪtə(ɹ)/US/ˈtɪtɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cười hoặc khúc khích một cách nhẹ nhàng hoặc kiềm chế, như vì lo lắng hoặc thích thú không thể kìm nén đượcđộng từTo laugh or giggle in a somewhat subdued or restrained way, as from nervousness or poorly-suppressed amusement.
  2. Tiếng cười khúc khích lo lắng hoặc có phần kìm néndanh từA nervous or somewhat repressed giggle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. titterNguyên thể (infinitive)
  2. tittersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. titteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. titteringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

titter-totterChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 2
Bập bênh
  1. To teeter; to seesaw.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*titeren
danh từ

tit-er

Ví dụ

  • : , .
  • “ , ,” . “ . ,” .
  • 2 - . , .

AI