Dịch

tit

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Ăn miếng trả miếngdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A person's breast or nipple.
  2. Núm vú, bầu vúdanh từAn animal's teat or udder.
  3. Đồ ngốc, kẻ ngu ngốcdanh từAn idiot; a fool.
  4. Đánh nhẹ, vỗ nhẹđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To strike lightly, tap, pat.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đồ ngốc
Chế giễu

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạitit
  2. từ tiếng Anh cổtit
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*titt

Cùng gốc (doublet)teat

danh từ, động từ

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • Sanch , , beanbag-shaped . , " ."Sanch ngửa đầu ra sau, phanh áo, ôm lấy bộ ngực đàn ông hình túi hạt đậu của mình rồi lắc lắc trước mặt chúng tôi. Ford và tôi bật cười nhưng Kat nói: Tôi nghĩ đó là bộ ngực đẹp nhất trần đời.
  • “ ?” “ .” “ ?” “ .” “ , .”Cậu đã nói gì với cớm? Tôi khai hết mọi chuyện về đường dây buôn lậu. Sao cậu lại làm cái trò chết tiệt đó? Họ đối xử tử tế với tôi. Họ luôn tử tế với những người mà họ muốn moi thông tin, đồ ngốc đần độn.
  • , , — ?Hãy đánh nhẹ tôi, hãy vỗ nhẹ tôi, hãy trao cho tôi một nụ hôn—thế thì sao nào?

AI