Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Tấm vándanh từA long, broad and thick piece of timber, as opposed to a board which is less thick.
- Điểm cương lĩnh, mục tiêu chính sáchdanh từA political issue that is of concern to a faction or a party of the people and the political position that is taken on that issue.
- Động tác plankdanh từPhysical exercise in which one holds a pushup position for a measured length of time.
- Lát ván, đóng vánđộng từngoại động từ (transitive)To cover something with planking.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 5
Kẻ ngu ngốc
- Kẻ ngu ngốc, đồ đầnA stupid person, idiot.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc plankNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- . — — , .Khi ông Dole được hỏi tại đại hội Đảng Cộng hòa về cùng một điều khoản sửa đổi nhập cư—một trong những điểm bảo thủ và nhạy cảm hơn trong cương lĩnh—ông không phản đối, nhưng nói sẽ phải suy nghĩ rất kỹ trước khi ủng hộ nó.
- bitter-minded .Lòng bác ái của ông ấy là một chỗ dựa tốt hơn niềm tin của một kẻ cố chấp thiếu khoan dung và cay nghiệt.
- Plank'd .Được lát bằng ván gỗ thông.