Dịch

planktonic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến sinh vật phù dutính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to plankton.
  2. Nổi ở vùng biển rộng hơn là sống dưới đáy biểntính từkhông so sánh (not comparable)Floating in the open sea rather than living on the seafloor.

Nguồn gốc (etymology)

plankton-ic

  1. dịch sát từ tiếng Đứcplanktonisch
  2. từ tiếng Hy Lạp cổπλαγκτόνplanktón“drifting”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • sea-floor.

AI