pelagic
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ở khơi, thuộc vùng biển khơitính từLiving in the open sea rather than in coastal or inland waters.
- Thuộc đại dươngtính từOf or pertaining to oceans.
- Sinh vật biển khơidanh từAny organism that lives in the open sea rather than in coastal or inland waters.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pelagicDạng gốc (base form)
- pelagicsSố nhiều (plural)
- more pelagicSo sánh hơn (comparative)
- most pelagicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pelagic zonedanh từ | danh từ | Khối lượng nước trong hồ hoặc đại dương không sát đáy và không gần bờ |
| pelagic trawldanh từ | danh từ | Lưới kéo đi qua cột nước chứ không phải ở phía dưới |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .Bên cạnh đó, nhìn thấy cá mập trong bể thủy cung không giống như nhìn thấy cá mập ngoài tự nhiên, trong môi trường sống đại dương tự nhiên của chúng.
- , hard-shelled , , , .Trôi dạt uể oải quanh một cung đại dương rộng lớn, chiếc chai va chạm nhẹ nhàng với hàng chục nghìn mảnh nhựa đại dương bị sinh vật có vỏ cứng bám vào, bao gồm hà, tảo san hô, trùng lỗ và động vật thân mềm hai mảnh vỏ.
- , 50 (15 ), , , .Cá mái chèo, loài có thể dài hơn 50 feet (15 mét), là một loài cá biển sâu ở tầng nổi, loài cá xương dài nhất thế giới, theo Viện Hải quân Đảo Catalina.
Họ từ (word family)
cùng gốc pelagicNguồn gốc (etymology)
-pelag-ic
- từ tiếng Latinhpelagicus
- từ tiếng Hy Lạp cổπελαγικόςpelagikós