Dịch

plankton

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sinh vật phù dudanh từkhông đếm được (uncountable)Organisms, especially small and microscopic ones, that drift in water.
  2. Cá thể phù du, sinh vật phù du đơn lẻdanh từđếm được (countable)A plankter, any single organism that drifts in water.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. planktonDạng gốc (base form)
  2. planktonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

office planktondanh từNhân viên văn phòng ẩn danh

Nguồn gốc (etymology)

Victor Hensen đặt ra

plankt--on

  1. mượn từ tiếng ĐứcPlankton
  2. từ tiếng Hy Lạp cổπλαγκτόνplanktón“drifting”

Ví dụ

  • .Cá voi ăn các sinh vật phù du nhỏ trôi dạt trong đại dương.
  • .Cá mập voi ăn sinh vật phù du.
  • .Cá mập voi ăn sinh vật phù du.

AI