Dịch

planch

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/plɑːnt͡ʃ/US/plænt͡ʃ/

Nghĩa chính

  1. Phiến đá mỏng, phiến kim loại mỏngdanh từA plank.
  2. Làm hoặc che phủ bằng ván hoặc vánđộng từngoại động từ (transitive)To make or cover with planks or boards.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. planchDạng gốc (base form)
  2. planchesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiplanche“a board, plank”

Cùng gốc (doublet)phalanxphalangeplanchaplancheplank

Ví dụ

  • , .
  • .

AI