Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phalanxdanh từAn ancient Greek and Macedonian military unit that consisted of several ranks and files (lines) of soldiers in close array with joined shields and long spears.
- Khối đoàn kết, đám đôngdanh từA large group of people, animals or things, compact or closely massed, or tightly knit and united in common purpose.
- Công xã Fourierdanh từA Fourierite utopian community; a phalanstery.
- Xương đốt ngón, đốt xươngdanh từOne of the bones of the finger or toe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- phalanxDạng gốc (base form)
- phalanxesSố nhiều (plural)
- phalanges (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| middle phalanxdanh từ | danh từ | Các xương phalanx ở giữa ngón tay hoặc ngón chân; phalanx trung gian |
| intermediate phalanx | Chưa có nghĩa | |
| proximal phalanx | Chưa có nghĩa | |
| distal phalanx | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bó nhị hoa
- Bó nhị hoa, bó nhịA bundle of stamens, in diadelphous and polyadelphous flowers.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc phalanxNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Đoàn xe đông đúc di chuyển chậm chạp qua cầu trong làn tuyết rơi dày đặc.
- [ ] 1,620 , 6,000- , — — phalanx’s .[Charles Fourier] đã tính toán rằng nếu đúng 1.620 nam giới, phụ nữ và trẻ em được tập hợp trong một cộng đồng phalanx rộng 6.000 mẫu Anh, họ sẽ — hoàn toàn bằng cách vui vẻ theo đuổi niềm đam mê cá nhân của mình — cuối cùng đáp ứng mọi nhu cầu thiết yếu của cộng đồng.
- .Họ lập thành đội hình phalanx.