madera
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/maˈdeɾa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- gỗdanh từA2Hard material from the trunk or branches of a tree, used to make objects and buildings.
- tấm ván, ván gỗdanh từB1A long, flat piece of wood used in building or making things.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maderaDạng gốc (base form)
- maderasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de madera | Bằng gỗ | |
| madera noble | Gỗ quý | |
| tener madera de algo | Có tố chất làm gì | |
| tocar madera | Trộm vía | |
| madera blanda | Gỗ mềm | |
| madera dura | Gỗ cứng | |
| tabla de madera | Tấm ván gỗ, ván gỗ | |
| alcohol de maderadanh từ | danh từ | Rượu gỗ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tố chất
- Tố chất, năng khiếumakings
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc maderaNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bức chạm khắc này làm bằng gỗ bọc bạc.
- .Gỗ ẩm không quá dễ cháy.
- .Gỗ anh đào được sử dụng trong nghề mộc tinh xảo.