Dịch

plancha

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈplant͡ʃa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Bàn là, bàn ủidanh từiron (metal tool used for transferring heat)
  2. Việc là quần áo, việc ủi quần áodanh từironing (the act of pressing clothes with an iron)
  3. Quần áo đã là, quần áo đã ủidanh từironing (laundry that has been ironed)
  4. Dạng chia của plancharđộng từinflection of planchar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. planchaDạng gốc (base form)
  2. planchasSố nhiều (plural)
  3. planchitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. planchónDạng chỉ lớn (augmentative)

Cụm từ (phrase)

dar planchađộng từXấu hổ
a la planchatính từ, trạng từNướng
tirarse en planchađộng từÚp bụng
planchar la orejađộng từĐánh vào bao
planchar la camisaLà áo sơ mi

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 2
Tấm
  1. Tấm, phiến, bản kim loạislab (large, flat piece of solid material)

Ví dụ

  • .Bàn là tiêu thụ khá nhiều điện.
  • , .Cẩn thận với bàn là, đừng bị bỏng.
  • .Chị tôi ủi quần cho tôi.

AI