Dịch

tablón

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/taˈblon/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tấm ván, thanh gỗdanh từplank
  2. Tấm ván dàydanh từboard
  3. Biển hiệu, bảng hiệudanh từsignboard
  4. Bảng tin, bảng thông báodanh từbulletin board

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tablónDạng gốc (base form)
  2. tablonesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tablón de anunciosBảng thông báo

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cơn say bí tỉ
  1. Cơn say bí tỉ, sự say xỉndrunkenness

Ví dụ

  • .Anh ấy đã dán mẩu ghi chú lên bảng thông báo.
  • .Các tấm ván được cố định bằng chốt gỗ dán keo.
  • .Hãy đóng một cái đinh vào tấm ván đó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc tablón

AI