Dịch

pedo

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈpedo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Say rượu, phê, ngà ngàtính từdrunk, high, intoxicated
  2. Rắm, cú đánh rắmdanh từfart (in some places, such as Southern Spain and Spanish-speaking Caribbean countries, the 'd' is dropped in this meaning, thus the word is written and pronounced "peo")
  3. Cơn say, sự say xỉndanh từdrunkenness
  4. Bữa tiệc, chầu nhậudanh từparty

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pedoDạng gốc (base form)
  2. pedísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. peditoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. pedazoDạng chỉ lớn (augmentative)
  5. pedasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  6. pedosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  7. pedaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

estar pedoĐang say
no hay pedoKhông vấn đề gì
ponerse pedoSay khướt
tirarse un pedoĐánh rắm
en pedotính từSay rượu
al pedotính từKhông sử dụng
puro pedodanh từĐiều gì đó không đúng sự thật
ni en pedotrạng từKhông thể nào, không có cơ hội

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Vấn đề
  1. Vấn đề, rắc rốiproblem, issue (in some places the 'd' is almost always dropped in this meaning, thus the word is written and pronounced "peo")
  2. problem

Ví dụ

  • "¿ ?" " .""Tôi dùng từ điển của bạn được không?" "Không vấn đề gì."
  • .Bà chắc chắn sẽ đánh rắm cho xem.
  • .Cả đời tôi chỉ đánh rắm có năm lần.

AI