peer
C1động từ (verb)
/peˈeɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Đánh rắm, xì hơiđộng từto break wind, to fart
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể peerDanh động từ peyendoPhân từ peído
| Presente | |
|---|---|
| yo | peo |
| tú | pees |
| él/ella/Ud. | pee |
| nosotros | peemos |
| vosotros | peéis |
| ellos/Uds. | peen |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Ai đó vừa đánh rắm trong thang máy.
- Johnny .Cậu bé Johnny đánh rắm trong lớp học.
- ¡ ! ¡ ! ¡Uff !Mày đúng là đồ hay đánh rắm! Lại xì hơi nữa rồi! Khiếp, thối thế!