Dịch

党

黨
HSK6
Hay gặp
dǎng

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. đảng, chính đảng, đảng pháidanh từa political party or faction organized to pursue political goals

Lượng từ (measure word)个

Chữ và bộ thủ (character, radical)

党
dǎng
Bộ: 儿 · nhân (người (chân đi))10 nét
political party, gang, faction

Cụm từ (phrase)

党员Đảng viên
入党Vào Đảng, gia nhập đảng
在野党Đảng đối lập, đảng không cầm quyền
执政党Đảng cầm quyền
共产党Đảng Cộng sản
国民党Quốc Dân Đảng hoặc Quốc Dân Đảng (KMT)
中国共产党Đảng Cộng sản Trung Quốc
政党Chính đảng, đảng phái chính trị

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Hội
  1. Hội, nhómclub

Ví dụ

  • 。Tôi rất vui lòng gia nhập đảng Cộng sản Trung Hoa.

AI