党
黨HSK6
Hay gặpdǎng
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- đảng, chính đảng, đảng pháidanh từa political party or faction organized to pursue political goals
Lượng từ (measure word)个
Chữ và bộ thủ (character, radical)
党
dǎng
Bộ: 儿 · nhân (người (chân đi))10 nét
political party, gang, factionCụm từ (phrase)
3 nghĩa khác
Nghĩa 3
Hội
- Hội, nhómclub
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Tôi rất vui lòng gia nhập đảng Cộng sản Trung Hoa.