colocado
B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/koloˈkado/
Nghĩa chính
- Phê, phê thuốctính từhigh (stoned)
- Say, say xỉntính từdrunk
- Quá khứ phân từ của colocarđộng từpast participle of colocar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc colocadoVí dụ
- .Ba lá bài này được sắp xếp sai.
- .Bức tranh đã được đặt trong một khung đẹp.
- .Các viên gạch được sắp xếp dạng răng cưa.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh