Nghĩa chính
- Núm vúdanh từThe projection of a mammary gland from which, on female therian mammals, milk is secreted.
- Vật giống núm vúdanh từSomething resembling a teat, such as a small protuberance or nozzle.
- Núm vú giảdanh từAn artificial nipple used for bottle-feeding infants.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- teatDạng gốc (base form)
- teatsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| glass teatdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với television |
| mare's teatdanh từ | danh từ | Dùng theo nghĩa đen, xem mare, teat |
| witch's teatdanh từ | danh từ | Vết sưng hoặc mụn cóc nổi lên trên cơ thể một người, trước đây được một số nền văn hóa nói tiếng Anh tin rằng người đó là phù thủy và dùng mụn cóc để cung cấp máu cho ma thú |
| mare's teat grapedanh từ | danh từ | Loại nho thuộc giống ngựa cái |
| cold as a witch's teattính từ | tính từ | Đồng nghĩa với cold as a witch's tit |
| hind teat | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc teatNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
- từ tiếng Anh trung đạitete
- từ tiếng Pháp cổtete“teat”
- từ tiếng Frank*tittā
Cùng gốc (doublet)tit
Ví dụ
- , , "" Devil's .Sữa là thức ăn chính của họ, và họ được cho là phải bú từ chính mụ phù thủy, từ một cái "núm vú" thứ ba được tạo ra dưới cánh tay bởi cú nhéo từ kìm của Quỷ dữ.
- .Núm vú căng đầy sữa.
- ewe's .Núm vú của con cừu cái bị sưng.