Dịch

teat

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Núm vúdanh từThe projection of a mammary gland from which, on female therian mammals, milk is secreted.
  2. Vật giống núm vúdanh từSomething resembling a teat, such as a small protuberance or nozzle.
  3. Núm vú giảdanh từAn artificial nipple used for bottle-feeding infants.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. teatDạng gốc (base form)
  2. teatsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

glass teatdanh từĐồng nghĩa với television
mare's teatdanh từDùng theo nghĩa đen, xem mare, teat
witch's teatdanh từVết sưng hoặc mụn cóc nổi lên trên cơ thể một người, trước đây được một số nền văn hóa nói tiếng Anh tin rằng người đó là phù thủy và dùng mụn cóc để cung cấp máu cho ma thú
mare's teat grapedanh từLoại nho thuộc giống ngựa cái
cold as a witch's teattính từĐồng nghĩa với cold as a witch's tit
hind teatChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạitete
  2. từ tiếng Pháp cổtete“teat”
  3. từ tiếng Frank*tittā

Cùng gốc (doublet)tit

Ví dụ

  • , , "" Devil's .Sữa là thức ăn chính của họ, và họ được cho là phải bú từ chính mụ phù thủy, từ một cái "núm vú" thứ ba được tạo ra dưới cánh tay bởi cú nhéo từ kìm của Quỷ dữ.
  • .Núm vú căng đầy sữa.
  • ewe's .Núm vú của con cừu cái bị sưng.

AI