Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
teatox
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nỗ lực loại bỏ các độc tố có hại ra khỏi cơ thể bằng cách uống trà
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An attempt to remove harmful toxins from the body by consuming tea.
Nguồn gốc
(etymology)
tea
+
detox
Ví dụ
Perhaps
the
most
dangerous
aspect
of
the
teatox
craze
is
the
glamour
being
sold
along
with
the
product
.
AI
1
Nỗ lực loại bỏ các độc tố có hại ra khỏi cơ thể bằng cách uống trà
1
Nỗ lực loại bỏ các độc tố có hại ra khỏi cơ thể bằng cách uống trà
1
Nỗ lực loại bỏ các độc tố có hại ra khỏi cơ thể bằng cách uống trà