Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giải độc, cai nghiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Detoxification, especially of the body from alcohol or addictive drugs.
- Khu vực cai nghiện, phòng giải độcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A detoxification unit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- detox sbcai nghiện cho aiThe medication has a remarkable success rate in detoxing heroin addicts.Thuốc này có tỷ lệ thành công đáng kể trong việc cai nghiện cho những người nghiện heroin.
- detox sththanh lọc cái gìFasting is a great way to detox your body.Nhịn ăn là một cách tuyệt vời để thanh lọc cơ thể.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| digital detoxdanh từ | danh từ | Việc tự nguyện ngừng sử dụng công nghệ máy tính, thiết bị điện tử và Internet nhằm mang lại lợi ích cho những người dành quá nhiều thời gian để sử dụng công nghệ đó |
| sensory detoxdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Khoảng thời gian có chủ ý nhằm hạn chế tiếp xúc với các tác nhân kích thích từ môi trường, chẳng hạn như màn hình, tiếng ồn lớn và ánh sáng chói |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Giải độc
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Giải độc, cai nghiệnTo detoxify, especially from alcohol or recreational drugs.
Họ từ (word family)
cùng gốc detoxNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ detoxification
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , dieter's . . , , .Bà tôi nói rằng sự ngăn nắp dẫn đến thành công, vì vậy tôi bắt đầu biến chiếc tủ lạnh của chúng tôi thành thiên đường của người ăn kiêng dạng lỏng. Đầu tiên là giải độc cho nhà bếp. Tôi vứt bỏ mọi thứ có thể dẫn đến sự cám dỗ, chẳng hạn như kẹo thừa từ Halloween, cũng như mọi thứ đã hết hạn và mục nát.
- .Claudio muốn đi chơi với người khác để giải tỏa.
- .Cuối cùng anh ấy cũng thừa nhận mình cần giúp đỡ và vào trại cai nghiện.