Dịch

teta

C1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈteta/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vú, ngựcdanh từboob (colloquial), tit (slightly vulgar), breast
  2. Núm vúdanh từnipple
  3. Ngốc nghếch, khờ khạotính từfeminine singular of teto

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tetaDạng gốc (base form)
  2. tetasSố nhiều (plural)
  3. teticaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. tetillaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. tetitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  6. tetazaDạng chỉ lớn (augmentative)
  7. tetónDạng chỉ lớn (augmentative)

Cụm từ (phrase)

dar tetađộng từCho con bú
dar la tetađộng từCho con bú
pasarlo tetađộng từCó một con cá voi một thời
teta de vacadanh từTrái núm vú
teta de monjadanh từMột chiếc bánh ngọt nhỏ hình giọt nước
arreglo de tetasdanh từCông việc ngực
leche de tetaChưa có nghĩa
quitar la tetaChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ngực
  1. Ngực, vúboob, tit, breast

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Baya có ngực to hơn.
  • .Cơ tay là ngực của đàn ông.
  • .Hai ngực kéo hơn hai cỗ xe.

AI