Dịch

mama

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈmama/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vú, tuyến vúdanh từmamma, breast
  2. Mẹ ơi mẹ ơidanh từmama, mom
  3. Bú, mútđộng từinflection of mamar:
  4. Hãy bú, hãy mútđộng từsecond-person singular imperative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mamaDạng gốc (base form)
  2. mamasSố nhiều (plural)
  3. maminaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

quien no llora, no mamacụm từBánh xe kêu cót két dính dầu mỡ
tumor de mamaU vú
el que no chilla no mamacụm từMột người không bày tỏ nhu cầu hoặc mong muốn của họ có thể không đạt được chúng; ngậm miệng không được cho ăn
cáncer de mamaChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Bú
  1. Bú, mútthird-person singular present indicative

Ví dụ

  • .Bà ấy vừa bị chẩn đoán mắc ung thư vú.
  • ¿ ?Bạn có biết đàn ông cũng có thể mắc ung thư vú không?
  • .Hút thuốc có thể gây ung thư vú.

AI