Dịch

mamma

B2danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Mẹdanh từThe milk-secreting organ of female humans and other mammals which includes the mammary gland and the nipple or teat; a breast; an udder.
  2. Mây vúdanh từAn accessory cloud like a mammary in appearance, which can form on the underside of most cloud genera.
  3. Dạng khác của mamadanh từAlternative spelling of mama.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. mammaDạng gốc (base form)
  2. mammae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. mammasSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

big mammaMẹ lớn
dear mammaMẹ thân yêu
mamma and papaMẹ và bố
mamma bearGấu mẹ
mamma miathán từTrời ơi
mamma's boyCon trai dựa dẫm mẹ

2 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 1
Dạng khác của mama
  1. Alternative spelling of mama.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhmamma

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , / .Tôi không thể không nói rằng mẹ cậu ấy đã đúng, / Nếu một nền giáo dục như vậy là đúng đắn.
  • ' jack-pots. ! ! ' ' ' shell-workers gover'ment .Nó chẳng làm gì trên đời ngoài việc đi lang thang với mấy thằng ranh khéo tay hơn và chờ vớ bở. Và cái cách nó nói với bạn! Mẹ ơi! Nó còn giỏi hơn bất kỳ tay thợ vỏ sò nào từng kiếm ăn ở bến chính phủ.
  • [] .[K]hi Chủ nhật sau hai đứa và Chủ nhật thứ ba bốn đứa bé cùng nhau ê a gọi mẹ và gào khóc, ông ấy không thể chịu nổi nữa.

AI