Dịch

mammalian

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc thú, thuộc loài có vútính từOf, or pertaining to, mammals.
  2. Giống thú, giống loài có vútính từLike a mammal.
  3. Loài thú, loài động vật có vúdanh từAny mammal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mammalianDạng gốc (base form)
  2. mammaliansSố nhiều (plural)
  3. more mammalianSo sánh hơn (comparative)
  4. most mammalianSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

mammalian meat allergydanh từĐồng nghĩa với alpha-gal syndrome

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • single-imaging . , . , .Quang học đơn ảnh của mắt loài có vú mang lại một số lợi thế thị giác rõ rệt. Những thấu kính như vậy có thể thu nhận photon từ nhiều góc độ khác nhau, làm tăng độ nhạy sáng. Chúng cũng có độ phân giải không gian cao, phân giải các hình ảnh đến từng chi tiết nhỏ.
  • .Một bài báo mô tả việc phát hiện hóa thạch bò sát có răng loài thú được công bố trong tuần này trên tạp chí Nature.
  • , , .Về ngoại hình, cá heo trông có vẻ giống cá, nhưng thực ra chúng thuộc họ động vật có vú.

AI