mammary
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vútính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the mamma or breast (of a woman or a female animal).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mammaryDạng gốc (base form)
- mammariesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mammary glanddanh từ | danh từ | Tuyến vú |
| limb-mammary syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng về da đặc trưng bởi đột biến protein TP63 |
| mammary Paget's diseasedanh từ | danh từ | Loại ung thư vú hiếm gặp liên quan đến phức hợp núm vú-quầng vú |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vú
- Synonym of mamma (“a milk-secreting organ of a woman or a female animal”).
Ví dụ
- động mạch và tĩnh mạch vú
- cow's . , , .Viêm vú gây viêm các tuyến vú ở bầu vú bò. Sữa từ một con bò chưa được điều trị vẫn tương đối an toàn để uống, nhưng nó đầy các tế bào bạch cầu tạo thành các cục và vảy kém hấp dẫn, và làm sữa chua nhanh hơn.
Họ từ (word family)
cùng gốc mammaryNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha