Dịch

mama

B2danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)
UK/ˈmʌ-/US/ˈmɑmə/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Mẹ, má, udanh từSynonym of mother (“a female parent”).
  2. Cội nguồn, nguồn gốcdanh từSynonym of mother (“an origin, a source”).
  3. Ôi trời, chao ôithán từOften preceded by oh: used to express approval, joy, surprise, etc.
  4. Chăm bẵm, bao bọcđộng từngoại động từ (transitive)Synonym of mother (“to treat (someone) as a mother would be expected to treat her child; to nurture”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mamaNguyên thể (infinitive)
  2. mamasSố nhiều (plural)
  3. mamaedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mamaingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

sugar mamadanh từMáy bay bà già bao nuôi
mama beardanh từCon gấu cái hiện đang nuôi một hoặc nhiều con
mama putdanh từGian hàng bán thức ăn đường phố Nigeria
mama-sandanh từNgười mẹ, ở Nhật Bản hoặc Đông Á
big mamadanh từBà ngoại
mama shopdanh từCửa hàng tiện lợi nhỏ do chủ sở hữu điều hành đôi khi được tìm thấy ở những khoảng trống dưới các khu chung cư cao tầng
baby mamadanh từMẹ của một đứa con chung, đặc biệt là chưa lập gia đình
Mama Marydanh từ riêngBiểu tượng trìu mến dành cho Đức Trinh Nữ Maria

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 2
Bạn tình đồng tính nữ
  1. A lesbian partner.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Xhosaumama
  2. mượn từ tiếng Zuluumama

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Tôi thích những chiếc bánh quy mà mẹ nướng cho tôi mỗi tuần.
  • Water-Colour , .Triển lãm của Hội Họa sĩ Màu nước Mới đã phát triển đến mức vừa bề thế vừa cuốn hút chẳng kém gì triển lãm của tổ chức mẹ, tức Hội cũ ở Pall Mall East.
  • .. 1150 , [Manco Cápac Ocllo], .Khoảng năm 1150 sau Công nguyên, Manco Cápac và Mama Ocllo, người chị em gái đồng thời là vợ của ông, đã xuất hiện bên hồ Titicaca.

AI