Dịch

mummy

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Xác ướpdanh từđếm được (countable)An embalmed human or non-human animal corpse wrapped in linen bandages for burial, especially as practised by the ancient Egyptians and some Native American tribes.
  2. Xác ướp sống, quái vật xác ướpdanh từđếm được (countable)A reanimated embalmed human corpse, as a stock character in horror films.
  3. Xác ướp tự nhiêndanh từđếm được (countable)Any naturally preserved human or non-human animal body.
  4. Bột xác ướpdanh từkhông đếm được (uncountable)A substance used in medicine, prepared from mummified flesh.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mummyDạng gốc (base form)
  2. mummiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ancient mummyXác ướp cổ đại
curse of the mummyLời nguyền xác ướp
egyptian mummyXác ướp ai cập
unravel a mummyTháo băng xác ướp
beat someone to a mummyĐánh ai nhừ tử
unwrapped mummyXác ướp dỡ băng
yummy mummydanh từBà mẹ quyến rũ
mummy wardanh từDùng theo nghĩa đen, xem mummy, war

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Uây khyếm mẹ
  1. Uây khyếm mẹ, mẹmother.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimummie
  2. từ tiếng Anglo-Normanmumie
  3. từ tiếng Pháp trung đạimomie

Cùng gốc (doublet)mumijo

danh từ

mum-y

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , ′ .Nhiều người tin vào lời nguyền của xác ướp, và chẳng mấy chốc, lời nguyền đã trở thành một phần được chấp nhận trong truyền thuyết về Tut.
  • , . , . , , , .Với nhiều người, xác ướp cuốn hút hơn là gây ghê sợ. Sự liên tưởng ghê rợn của chúng ta không nằm nhiều ở bản thân xác ướp, mà ở những nỗi sợ hãi liên quan. Xác ướp dĩ nhiên đóng vai trò như một lời nhắc nhở chung về cái chết của chính chúng ta và nỗi sợ cái chết, nhưng chỉ riêng điều này thì không đủ để biến nó thành một con quái vật.
  • , , , , .Dẫu vậy, cuốn sách của ông quảng cáo nhiều phương thuốc của Paracelsus, bao gồm cồn thuốc phiện, bột xác ướp, antimon và thủy ngân.

AI