Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Xác ướpdanh từđếm được (countable)An embalmed human or non-human animal corpse wrapped in linen bandages for burial, especially as practised by the ancient Egyptians and some Native American tribes.
- Xác ướp sống, quái vật xác ướpdanh từđếm được (countable)A reanimated embalmed human corpse, as a stock character in horror films.
- Xác ướp tự nhiêndanh từđếm được (countable)Any naturally preserved human or non-human animal body.
- Bột xác ướpdanh từkhông đếm được (uncountable)A substance used in medicine, prepared from mummified flesh.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mummyDạng gốc (base form)
- mummiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ancient mummy | Xác ướp cổ đại | |
| curse of the mummy | Lời nguyền xác ướp | |
| egyptian mummy | Xác ướp ai cập | |
| unravel a mummy | Tháo băng xác ướp | |
| beat someone to a mummy | Đánh ai nhừ tử | |
| unwrapped mummy | Xác ướp dỡ băng | |
| yummy mummydanh từ | danh từ | Bà mẹ quyến rũ |
| mummy wardanh từ | danh từ | Dùng theo nghĩa đen, xem mummy, war |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Uây khyếm mẹ
- Uây khyếm mẹ, mẹmother.
Họ từ (word family)
cùng gốc mummyNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , ′ .Nhiều người tin vào lời nguyền của xác ướp, và chẳng mấy chốc, lời nguyền đã trở thành một phần được chấp nhận trong truyền thuyết về Tut.
- , . , . , , , .Với nhiều người, xác ướp cuốn hút hơn là gây ghê sợ. Sự liên tưởng ghê rợn của chúng ta không nằm nhiều ở bản thân xác ướp, mà ở những nỗi sợ hãi liên quan. Xác ướp dĩ nhiên đóng vai trò như một lời nhắc nhở chung về cái chết của chính chúng ta và nỗi sợ cái chết, nhưng chỉ riêng điều này thì không đủ để biến nó thành một con quái vật.
- , , , , .Dẫu vậy, cuốn sách của ông quảng cáo nhiều phương thuốc của Paracelsus, bao gồm cồn thuốc phiện, bột xác ướp, antimon và thủy ngân.